Tất cả sản phẩm
Đường thép được sơn trước được sơn cho hiệu suất các dự án công suất nặng
| Sample: | For Free |
|---|---|
| Tensilestrength: | ≥ 370 MPa |
| Surface Treatment: | Galvanized,painted |
Ống mạ kẽm nhúng nóng đầu trơn, đường kính từ 15mm đến 200mm, chống ăn mòn vừa phải cho kết cấu
| Productname: | Pre-galvanized Steel Pipe |
|---|---|
| Ends: | Threaded, Plain, Beveled, Coupling |
| Tensilestrength: | ≥ 370 MPa |
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng trước, đường kính từ 15mm đến 200mm, dạng hình vuông và hình chữ nhật dùng cho xây dựng
| Coating: | Zinc Coating |
|---|---|
| Special Pipe: | Thick Wall Pipe,gi Pipe |
| Surface Treatment: | Galvanized,painted |
Đầu nối ống thép mạ kẽm vuông và chữ nhật cho xây dựng bền vững
| Productname: | Pre-galvanized Steel Pipe |
|---|---|
| Surface Treatment: | Galvanized,painted |
| Sample: | For Free |
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 20x20mm Cấp A53 Giải pháp hoàn hảo cho ống công nghiệp bền lâu
| Diameterrange: | 15mm - 200mm |
|---|---|
| Sample: | For Free |
| Grade: | 20#,A53(A,45#,Q345,Q235, |
Bụi ống thép thép galvanized hình vuông hình chữ nhật dày tường được thiết kế để cung cấp sức mạnh chống ăn mòn
| Material: | Carbon Steel |
|---|---|
| Surface Treatment: | Galvanized,painted |
| Productname: | Pre-galvanized Steel Pipe |
Độ bền kéo ≥370 MPa Sơn kẽm Ống thép nhựa nhựa đường kính 15mm-200mm
| Service: | Customized |
|---|---|
| Special Pipe: | Thick Wall Pipe,gi Pipe |
| Tensilestrength: | ≥ 370 MPa |
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn vừa phải, cường độ kéo ≥ 370 MPa, kích thước 20x20mm
| Corrosionresistance: | Moderate |
|---|---|
| Tensilestrength: | ≥ 370 MPa |
| Special Pipe: | Thick Wall Pipe,gi Pipe |
Máy tạo cuộn bảng mái lợp lợp hai lớp với cắt thủy lực và Máy tạo cuộn tốc độ 6-8m / min
| Vật liệu:: | Thép cuộn, mạ kẽm, PPGI, nhôm |
|---|---|
| Chế độ cắt:: | thủy lực |
| Tốc độ:: | 6-8m/phút (bao gồm cả thời gian đục lỗ và cắt) |
Máy tạo cuộn cắt thủy lực với tốc độ 6-8m/min và hệ thống điều khiển PLC cho các tấm mái nhà
| Vật liệu:: | Thép cuộn, mạ kẽm, PPGI, nhôm |
|---|---|
| Chế độ cắt:: | thủy lực |
| Tốc độ:: | 6-8m/phút (bao gồm cả thời gian đục lỗ và cắt) |

